Khuyến mãi Khuyến mãi
DANH MỤC SẢN PHẨM

Lơ thu nối ống các loại - Ren ngoài x trong = 12.8 x 8.6mm

Thương hiệu: Khác Mã sản phẩm: 30412886 Tình trạng: Còn hàng
Liên hệ

Lơ thu nối ống các loại KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Hotline: 0986 799 930
  • Chất lượng ổn định theo yêu cầu
  • Phục vụ thứ 2 đến thứ 7 (giờ hành chính)
Tiêu đề:

Gọi đặt mua 0986.799.930 (8:00 - 17:00)

  • Giao hàng miễn phí với HĐ từ 3.000.000đ trong nội thành, bán kính 10km
    Giao hàng miễn phí với HĐ từ 3.000.000đ trong nội thành, bán kính 10km
  • Chiết khấu ngay 3% khi nhấn quan tâm Zalo OA Hoa Đạt (chỉ 1 lần/khách và < 30.000đ)
    Chiết khấu ngay 3% khi nhấn quan tâm Zalo OA Hoa Đạt (chỉ 1 lần/khách và < 30.000đ)
  • Chính sách thanh toán linh hoạt
    Chính sách thanh toán linh hoạt
  • Đổi trả miễn phí trong 10 ngày
    Đổi trả miễn phí trong 10 ngày

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

CÁC LOẠI LƠ THU NỐI ỐNG - CẤU TẠO, ỨNG DỤNG VÀ CÁCH CHỌN LỰA

Trong hệ thống đường ống công nghiệp, lơ thu (côn thu) là một phụ kiện quan trọng giúp kết nối các đoạn ống có kích thước khác nhau. Đây là giải pháp tối ưu để điều chỉnh lưu lượng, áp suất hoặc phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng hệ thống. Hãy cùng tìm hiểu các loại lơ thu nối ống, cấu tạo, ứng dụng cũng như cách lựa chọn sản phẩm phù hợp.

1. Lơ thu nối ống là gì?

Lơ thu nối ống (côn thu) là phụ kiện dùng để kết nối hai đường ống có đường kính khác nhau. Chúng có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo dòng chảy ổn định, tránh hiện tượng mất áp hoặc rò rỉ.

Lơ thu nối ống

LƠ GIẢM REN INOX 150lb BSP

Kích thước Inch
BSPT X BSPP

THD OD
(BSPT)

THD OD
(mm)

THD ID
(BSPP)

THD ID
(mm)

A / FLATS
(mm)

L1
(mm)

Mã phần

0,250 “X 0,125”

1/4 “

12,80

1/8 “

8,60

14,50

14,50

SBF150.RB.025.013

0,375 “X 0,125”

3/8 “

16,30

1/8 “

8,60

18,00

16,00

SBF150.RB.038.013

0,375 “X 0,250”

3/8 “

16,30

1/4 “

11,90

18,00

16,00

SBF150.RB.038.025

0,500 “X 0,125”

1/2 “

20,40

1/8 “

8,60

21,40

19,50

SBF150.RB.050.013

0,500 “X 0,250”

1/2 “

20,40

1/4 “

11,90

21,40

19,50

SBF150.RB.050.025

0,500 “X 0,375”

1/2 “

20,40

3/8 “

15,20

21,40

19,50

SBF150.RB.050.038

0,750 “X 0,250”

3/4 “

25,90

1/4 “

11,90

27,00

21.00

SBF150.RB.075.025

0,750 “X 0,375”

3/4 “

25,90

3/8 “

15,20

27,00

21.00

SBF150.RB.075.038

0,750 “X 0,500”

3/4 “

25,90

1/2 “

19,10

27,00

21.00

SBF150.RB.075.050

1.000 “X 0,250”

1 “

32,60

1/4 “

11,90

33,90

24,00

SBF150.RB.100.025

1.000 “X 0,375”

1 “

32,60

3/8 “

15,20

33,90

24,00

SBF150.RB.100.038

1.000 “X 0.500”

1 “

32,60

1/2 “

19,10

33,90

27,00

SBF150.RB.100.050

1.000 “X 0,750”

1 “

32,60

3/4 “

24,60

33,90

27,00

SBF150.RB.100.075

1,250 “X 0,375”

1 1/4 “

41,10

3/8 “

15,20

42,70

27,00

SBF150.RB.125.038

1,250 “X 0,500”

1 1/4 “

41,10

1/2 “

19,10

42,70

27,00

SBF150.RB.125.050

1,250 “X 0,750”

1 1/4 “

41,10

3/4 “

24,60

42,70

27,00

SBF150.RB.125.075

1.250 “X 1.000”

1 1/4 “

41,10

1 “

30,70

42,70

27,00

SBF150.RB.125.100

1.500 “X 0,375”

1 1/2 “

47,00

3/8 “

15,20

48,60

27,00

SBF150.RB.150.038

1.500 “X 0.500”

1 1/2 “

47,00

1/2 “

19,10

48,60

27,00

SBF150.RB.150.050

1.500 “X 0,750”

1 1/2 “

47,00

3/4 “

24,60

48,60

27,00

SBF150.RB.150.075

1.500 “X 1.000”

1 1/2 “

47,00

1 “

30,70

48,60

27,00

SBF150.RB.150.100

1.500 “X 1.250”

1 1/2 “

47,00

1 1/4 “

39,40

48,60

27,00

SBF150.RB.150.125

2.000 “X 0.500”

2 “

58,60

1/2 “

19,10

60,50

31,00

SBF150.RB.200.050

2.000 “X 0.750”

2 “

58,60

3/4 “

24,60

60,50

31,00

SBF150.RB.200.075

2.000 “X 1.000”

2 “

58,60

1 “

30,70

60,50

31,00

SBF150.RB.200.100

2.000 “X 1.250”

2 “

58,60

1 1/4 “

39,40

60,50

31,00

SBF150.RB.200.125

2.000 “X 1.500”

2 “

58,60

1 1/2 “

45,50

60,50

31,00

SBF150.RB.200.150

2.500 “X 0,750”

2 1/2 “

74,10

3/4 “

24,60

78,00

34,00

SBF150.RB.250.075

2.500 “X 1.000”

2 1/2 “

74,10

1 “

30,70

78,00

34,00

SBF150.RB.250.100

2.500 “X 1.250”

2 1/2 “

74,10

1 1/4 “

39,40

78,00

34,00

SBF150.RB.250.125

2.500 “X 1.500”

2 1/2 “

74,10

1 1/2 “

45,50

78,00

34,00

SBF150.RB.250.150

2.500 “X 2.000”

2 1/2 “

74,10

2 “

57,40

78,00

34,00

SBF150.RB.250.200

3.000 “X 1.000”

3 “

86,60

1 “

30,70

91,00

38,00

SBF150.RB.300.100

3.000 “X 1.250”

3 “

86,60

1 1/4 “

39,40

91,00

38,00

SBF150.RB.300.125

3.000 “X 1.500”

3 “

86,60

1 1/2 “

45,50

91,00

38,00

SBF150.RB.300.150

3.000 “X 2.000”

3 “

86,60

2 “

57,40

91,00

38,00

SBF150.RB.300.200

3.000 “X 2.500”

3 “

86,60

2 1/2 “

72,60

91,00

38,00

SBF150.RB.300.250

4.000 “X 1.500”

4″

112,00

1 1/2 “

45,50

116,00

44,00

SBF150.RB.400.150

4.000 “X 2.000”

4″

112,00

2 “

57,40

116,00

44,00

SBF150.RB.400.200

4.000 “X 2.500”

4″

112,00

2 1/2 “

72,60

116,00

44,00

SBF150.RB.400.250

4.000 “X 3.000”

4″

112,00

3 “

85,40

116,00

44,00

SBF150.RB.400.300

2. Phân loại lơ thu nối ống

Hiện nay, lơ thu nối ống được phân thành hai loại chính:

2.1. Lơ thu đồng tâm (Concentric Reducer)

  • Cấu tạo: Dạng hình nón, hai đầu ống nằm trên cùng một trục.

  • Ứng dụng: Thường dùng trong các hệ thống có dòng chảy đều, không yêu cầu thay đổi hướng dòng chảy.

  • Ưu điểm: Giúp duy trì sự cân bằng áp suất, giảm thiểu tổn thất năng lượng.

  • Nhược điểm: Khi sử dụng ở đường ống ngang, có thể gây đọng chất lỏng ở đáy.

2.2. Lơ thu lệch tâm (Eccentric Reducer)

  • Cấu tạo: Một cạnh thẳng và một cạnh vát, hai đầu không nằm trên cùng một trục.

  • Ứng dụng: Phù hợp với hệ thống dẫn nước, dầu khí, HVAC và các ứng dụng yêu cầu tránh hiện tượng đọng nước.

  • Ưu điểm: Ngăn chặn hiện tượng đọng nước và khí, giúp cải thiện hiệu suất hệ thống.

  • Nhược điểm: Lắp đặt phức tạp hơn so với lơ thu đồng tâm.

3. Chất liệu lơ thu nối ống

Lơ thu nối ống được sản xuất từ nhiều chất liệu khác nhau, phổ biến nhất là:

  • Thép carbon: Chịu lực tốt, phù hợp với hệ thống áp suất cao.

  • Thép không gỉ (inox): Chống ăn mòn, sử dụng nhiều trong ngành thực phẩm và hóa chất.

  • Nhựa (PVC, HDPE): Trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt, thích hợp cho hệ thống nước sạch và nước thải.

  • Gang: Độ bền cao, sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước.

4. Ứng dụng của lơ thu nối ống

Lơ thu được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng, bao gồm:

  • Ngành dầu khí: Giúp kết nối đường ống dẫn dầu, khí thiên nhiên.

  • Ngành cấp thoát nước: Điều chỉnh lưu lượng trong hệ thống cấp nước sạch, xử lý nước thải.

  • Ngành chế biến thực phẩm: Dùng trong hệ thống đường ống dẫn nguyên liệu lỏng.

  • Ngành hóa chất: Đảm bảo sự an toàn khi vận chuyển hóa chất có tính ăn mòn.

  • Hệ thống HVAC: Kết nối ống gió trong hệ thống điều hòa không khí.

5. Cách lựa chọn lơ thu nối ống phù hợp

Khi lựa chọn lơ thu, cần xem xét các yếu tố sau:

  • Kích thước đường ống: Chọn loại có kích thước phù hợp để đảm bảo kết nối chắc chắn.

  • Áp suất và nhiệt độ làm việc: Lựa chọn vật liệu có độ bền phù hợp với môi trường sử dụng.

  • Loại lưu chất: Nếu hệ thống sử dụng hóa chất ăn mòn, nên chọn lơ thu bằng inox hoặc nhựa.

  • Vị trí lắp đặt: Nếu lắp trên đường ống ngang, nên dùng lơ thu lệch tâm để tránh đọng nước.

6. Kết luận

Lơ thu nối ống là một phụ kiện quan trọng giúp kết nối các đường ống có kích thước khác nhau, đảm bảo lưu lượng và áp suất ổn định. Việc lựa chọn đúng loại lơ thu sẽ giúp hệ thống vận hành hiệu quả, an toàn và bền bỉ theo thời gian. Khi mua hàng, cần cân nhắc kỹ lưỡng về kích thước, chất liệu, ứng dụng để đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Hy vọng bài viết này giúp bạn hiểu rõ hơn về các loại lơ thu nối ống và lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của mình!

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM